| ăn nhờ | đgt. Không tự làm để lấy miếng ăn nuôi thân mà phải sống dựa vào người khác hoặc nhờ vả ăn uống trong ít ngày. |
| ăn nhờ | đt. Nht. Ăn bám. |
| ăn nhờ | Trông vào người ta mà ăn. |
| Mày chỉ là đứa ăn nhờ , làm giúp , đẻ hộ bà thôi ! Trác bĩu môi như để chế giễu cái ý nghĩ đẻ hộ của mợ phán. |
| Hôm nay tôi làm ăn nhờ giời khá lắm. |
3. Mổ chạo : ăn nhờ |
| Người chỉ ăn nhờ ở đậu và làm rẽ ruộng đất của Quỷ. |
| Hồng Hoa không muốn tôi đến chỗ nó , một phần do nó nghĩ đó chỉ là nơi ăn nhờ ở đậu , phần khác chắc nó sợ tôi cao hứng gây sự với ông anh quí hóa của nó. |
| Nghĩ được thế , tôi liền tống cổ bọn Bướm , bọn Ve Sầu lười biếng lại hay kêu ca phàn nàn và cả mấy gã Sên rề rà chuyên ăn bám , tôi cũng đuổi nốt và bảo họ rằng từ nay đi kiếm lấy mà ăn chứ cái thân ăn nhờ ở cậy là xấu xa nhất trên đời. |
* Từ tham khảo:
- ăn nhờ ở đậu
- ăn nhờ ở đỗ
- ăn nhờ ở gửi
- ă, Ă
- ắc
- ắc