| ăn nhịp | đt. Theo đúng nhịp: Đờn ca ăn nhịp // (R) Hội ý nhau trong việc làm ăn, đúng lúc: Hai người làm ăn nhịp nhau lắm. |
| ăn nhịp | - đgt. Hòa hợp với: Lời ca ăn nhịp với đàn. |
| ăn nhịp | đgt. (tt.) 1. Hòa hợp về nhịp điệu, tiết tấu: Những nhạc công hòa tấu rất ăn nhịp với nhau. 2. Nhịp nhàng, ăn khớp với nhau trong phối hợp hành động: Cả lớp như một cỗ máy, mọi người hành động ăn nhịp với nhau. |
| ăn nhịp | đgt Hòa hợp với: Lời ca ăn nhịp với đàn. |
| ăn nhịp | bt. 1. Hoà hợp nhau: Tiếng hát và tiếng đàn rất ăn-nhịp. 2. Khéo điều-khiển: Cuộc tuyên-truyền ấy rất ăn-nhịp. |
| ăn nhịp | đg. Theo đúng nhịp điệu với nhau: Lời hát ăn nhịp với đàn. |
| ăn nhịp | Theo đúng với nhịp: Đàn ăn nhịp, hát ăn nhịp. |
Đứng ngắm một tràng người , tay chấp ngực chạy lượn quanh co , khi tiến , khi lui rất nhẹ nhàng , ăn nhịp , như lăn trên đôi bánh xe nhỏ , Ngọc tưởng tượng đến những người bằng giấy trong chiếc đèn kéo quân đêm hôm rằm tháng tám. |
| Gạo Tám Cói thổi lên ăn với chim ngói hầm đem cúng thiên địa quỷ thần và tiến vua quả thực là đúng khổ , y như thưởng trống cô đầu đến đoạn “dịp phách phách” mà đánh “bóc bóc” hai tiếng ăn nhịp với nhau chan chát , chịu sao cho nổi ! Nhưng người đẹp như Tây Thi đau bụng nhăn mặt lại mà vẫn cứ đẹp như thường thì gạp Tám Thơm cứ gì phải ăn với những món thực quý , thật là mới ngon ? Này , thổi một nồi cơm gạo Tám Cói cho thật vừa lửa , ghế cho thật vừa tay rồi xới ra một chén đưa lên , nhìn cái hạt cơm trong muốt , trắng tinh , ong óng như con ong , có khói bốc lên thơm ngào thơm ngạt , có khi anh chỉ rưới lên một tí nước mắm Ô Long hay một hai thìa nước thịt rim ăn cũng đã thấy ngon quá thể rồi ; nhưng nếu người nội trợ Bằng thấy thịt thăn ngon mà rẻ , lại mua về làm mấy lạng ruốc bông để đấy , lấy ra ăn với cơm Tám vừa chín tới thì… nhất định tối hôm ấy phải yêu thương người vợ hơn một chút. |
| Giao dịch buổi chiều sai lầm , Long 936 với mục đích aăn nhịpnảy lên khi quán tính giảm mạnh ở chỉ số , nhưng basis lại quá rộng , cắt lỗ 936. |
* Từ tham khảo:
- ăn nhờ
- ăn nhờ ở đậu
- ăn nhờ ở đỗ
- ăn nhờ ở gửi
- ă, Ă
- ắc