| ăn hiếp ăn đáp | Nh. Ăn hiếp. |
| ăn hiếp ăn đáp | ng Như ăn hiếp với nghĩa mạnh hơn: Người dân lành bị bọn cường hào ăn hiếp ăn đáp bằng mọi cách. |
Chú Tư Nghiệp gật đầu : Phải , tên Hòn Đất nghe hiền khô , vậy mà thằng nào ăn hiếp ăn đáp thì không được , dứt khót không được ! Ngạn nói : Nè , trận này có tụi Mỹ theo nữa. |
* Từ tham khảo:
- ăn hiếp gió
- ăn hoang mặc hại
- ăn hoang phá hoại
- ăn học
- ăn hỏi
- ăn hơn hờn thiệt