| ăn chơi | bt. Ăn uống, giải trí: Tháng giêng là tháng ăn-chơi (CD). // Chơi-bời, lêu-lổng: Ăn-chơi cho đủ mọi mùi, Khi buồn, thuốc phiện, khi vui, nhơn tình (CD). |
| ăn chơi | - đg. Tiêu khiển bằng các thú vui vật chất (nói khái quát). |
| ăn chơi | đgt. Ăn diện và chơi bời, xem như một thú vui: ăn chơi lêu lổng o tính thích ăn chơi đàn đúm. |
| ăn chơi | đgt 1. Chơi bời lêu lổng: Chỉ ăn chơi chẳng chịu làm gì. 2. Theo những thú vui vật chất: Giả danh hầu hạ dạy nghề ăn chơi (K). |
| ăn chơi | đt. Nói chung về sự chơi-bời, tiêu-khiển: Giả danh hầu hạ dạy nghề ăn-chơi (Ng.Du). Tháng giêng là tháng ăn-chơi (C.d). |
| ăn chơi | đg. 1. Chơi bời lêu lổng: Ăn chơi không chịu lao động. 2. Tìm những thú vui vật chất: Ăn chơi đàng điếm. |
| ăn chơi | Nói chung về cách chơi bời tiêu khển: Ăn chơi phải có chứng mục. Người ấy là con người ăn chơi. Văn-liệu: Tháng giêng là tháng ăn chơi. Chẳng ăn chẳng chơi nửa đời hoá ma. Ăn chơi cho đủ mọi mùi, Khi buồn thuốc phiện, khi vui chè tàu. Giả danh hầu-hạ dạy nghề ăn chơi (K). |
| Chàng không thấy ngượng vì các cô phụ dâu không cô nào đẹp cả , chàng muốn ngồi lại vì cái cảnh tấp nập của các cô phụ dâu trang điểm lẫn cho nhau trông vui mắt và mùi phấn , mùi nước hoa bay trong không khí lần đầu chàng thấy có vẻ nhẹ nhàng , trong sạch , không như những hương thơm thô tục ở các nơi ăn chơi. |
Thu nói giọng mỉa mai : Có lẽ Hải Phòng là đất ăn chơi , anh xuống dưới ấy vui có khi quên cả... Hà Nội. |
| M. Trương trước khi vào làm ở sở đã nổi tiếng là một tay ăn chơi bốc trời ở Hà Nội |
| Đêm hôm ấy là đêm bắt đầu cuộc đời ăn chơi liều lĩnh của chàng và đêm nay là đêm cuối cùng trước khi vào nhà tù. |
| Vô lý ! Một cô gái ăn chơi mà lại biết thích làm việc ! Nhưng bức tranh một người đẹp ngồi khâu xoá bỏ ngay được những sự hèn mọn của tư tưởng , những sự nghi hoặc của tâm tình : Chương chỉ thấy có một sự đẹp , đẹp dịu dàng , âu yếm , thân thiết. |
| Những người ở đấy ai nấy đều là những tay ăn chơi khét tiếng , y phục sang trọng lộng lẫy... Chủ nhân là một mỹ nhân tuyệt đẹp với đôi mắt sáng ngời , đôi môi mỏng đỏ thắm đích thân ra đón tiếp chàng. |
* Từ tham khảo:
- ăn chung
- ăn chung đổ lộn
- ăn chung máng, ở chung chuồng
- ăn chung mủng riêng
- ăn chung ở chạ
- ăn chung ở đụng