Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hu hi
tt.
Kéo dài, âm ỉ cơn sốt trong người, gây sự khó chịu:
Cơn sốt hu hi, làm mệt mỏi, khô khát.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
hu-plong
-
hù
-
hù lào
-
hủ
-
hủ
-
hủ bại
* Tham khảo ngữ cảnh
Bố cu nhà thị chỉ mới
hu hi
sốt , bỏ cơm ăn cháo mà thị đã thấy thương lắm , chăm sóc cho thật chu đáo.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hu hi
* Từ tham khảo:
- hu-plong
- hù
- hù lào
- hủ
- hủ
- hủ bại