| hù | đt. Doạ cho người giựt mình bằng cách vừa chụp vừa hô to tiếng ấy // (R) Hăm-doạ, đặt điều nói doạ: Phải hù nó trước rồi sẽ đưa điều-kiện. |
| hù | tt. Tối đen: Tối hù // (R) Đen đúa, xấu-xa: Hù quá mà mặc áo màu! |
| hù | đgt. 1. Làm cho giật mình: Thình lình nó hù thằng nhỏ nhảy nhỏng. 2. Hù doạ: Phải hù cho nó sợ o chẳng hù được tao đâu. |
| hù | đt. Làm cho người ta giựt mình bằng tiếng ồn thình lình sau lưng: Khi không mà hù người ta. |
| Thế là hết. Không hiểu sự ngu dốt nào lại đẩy anh đến hành động mù quáng nói ra những lời như là hù doạ , như đào một cái hố trước mặt khiến cô không thể nào bước qua |
| ô tô rú ga hù hù , rít phanh ken két , vừa hãm tốc độ máy xong lại hù hù mở máy rú lên lại. |
| Nga đậu thạc sỹ véo von giảng , giảng đến lay gió , giảng đến tháo hồn nhưng chỉ còn đám nữ sinh hù hù ngồi nghe , thỉnh thoảng búng tai nhau. |
| ư...". Đứng giữa ngõ hang , nó khóc hù hụ |
| Bọn lính vứt sào tre , không màng tới đám rơm còn đang cháy hù hù. |
| Giữa tiếng sóng biển , động cơ trực thăng vẫn vọng rõ , nghe hù hù , ở bên trên tiếng sóng. |
* Từ tham khảo:
- hủ
- hủ
- hủ bại
- hủ hỉ
- hủ hoá
- hủ lạn