| yếu lược | tt. Sơ-lược, tóm-tắt những phần cốt-yếu: Văn-học-sử yếu-lược. |
| yếu lược | - dt. Sơ học yếu lược, nói tắt: đỗ yếu lược cấp bằng yếu lược. |
| yếu lược | I. tt. Cơ bản, cần yếu nhất: sử học yếu lược. II. dt. Cấp học thấp nhất trong hệ thống giáo dục thời Pháp thuộc: đỗ yếu lược o cấp bằng yếu lược. |
| yếu lược | tt (H. yếu: quan trọng; lược: sơ qua) Tóm tắt những điều quan trọng: Những điểm yếu lược của binh pháp. 2. Còn ở mức thấp: Sơ học yếu lược. |
| yếu lược | bt. Giản-lược các điều cốt-yếu. |
| yếu lược | .- t. Tóm tắt những điều cần thiết nhất: Những điểm yếu lược của binh pháp. |
| yếu lược | Cốt-yếu giản lược: Sử-học yếu-lược. |
Quốc Tuấn từng soạn sách Binh gia diệu lý yếu lược để dạy các tỳ tướng , dụ họ rằng bài hịch như sau : "Ta từng nghe , Kỷ Tín đem mình chết thay , cứu thoát cho Cao Đế ; Do Vu giơ lưng chịu giáo che chở cho Chiêu vương ; Dự Nhượng nuốt than báo thù cho chủ937 ; Thân Khoái chặt lấy tay cứu nạn cho nước938 ; Kính Đức , một chàng tuổi trẻ , thân phò Thái Tông thoát khỏi vòng vây Thế Sung939 ; Cảo Khanh , một bề tôi xa , miệng mắng Lộc Sơn , không theo mưu kế nghịch tặc940. |
| Nay ta chọn binh pháp các nhà , soạn thành một quyển , gọi là [14a] Binh thư yếu lược. |
| Quả cũng thật phi lý : không ai phiền trách Gorky là thất học , nhưng lại có rất nhiều người thường mỉa mai rằng Sholokhov là nhà văn chưa học hết cấp sơ học yyếu lược( !). |
* Từ tham khảo:
- yếu nhân
- yếu nhớt
- yếu như sên
- yếu ớt
- yếu phạm
- yếu thế