| yêu đương | đt. C/g. Yêu-đang, tình-yêu tự-nhiên, do huyết-thống hay do ái-tình: Ví dầu tình chẳng yêu-đương, Xin đưa thiếp xuống đò ngang thiếp về (CD). |
| yêu đương | đgt. Yêu nhau giữa nam và nữ: chưa tính chuyện yêu đương o quan hệ yêu đương. |
| yêu đương | đgt Nói nam nữ quyến luyến nhau: Họ đương ở tuổi yêu đương, tất nhiên phải thế. |
| yêu đương | dt. Yêu thương. |
| yêu đương | .- đg. Nói trai gái quyến luyến nhau. |
| yêu đương | Cũng nghĩa như “yêu”. |
| . tôi thấy... tôi thành ra khát khao yêu đương , tôi thấy tôi dễ yêu vơ vẩn |
Chương ngẫm nghĩ lấy làm lạ rằng mình đã hai mươi lăm tuổi mà trong ba , bốn năm nay , tình yêu đương không hề rung động tâm hồn. |
| Tuổi xuân nay đã gần sang hạ , mà trái tim nàng khô héo phải chăng là vì thiếu sự yêu đương ? Cầm gương tự ngắm chân dung , mắt Liên loé lên một tia hy vọng. |
| Cái lãng mạn của Minh chỉ là cái lãng mạn êm đềm trong sạch khác hẳn với tính yêu đương phóng đãng của Nhung. |
| Ngoài chuyện yêu đương trai gái , yêu tha thiết , yêu nồng thắm , yêu điên cuồng , yêu vội yêu vàng , yêu vơ yêu vẩn , con người vẫn có thể yêu những cái trìu mến , những cái dịu dàng êm đềm , cũng như những sự hy sinh đi kèm trong đó... Vừa lúc ấy , Liên tươi cười bưng lên một mâm cơm thịnh soạn , khói bay nghi ngút. |
Trong khi ấy , Lương vẫn nhận được thư của Hồng , và vẫn phúc đáp những lời tha thiết , yêu đương. |
* Từ tham khảo:
- yêu khổ thống
- yêu kì
- yêu kiều
- yêu lam cốt
- yêu ma
- yêu mến