| yêu mến | đt. Thương mến, quyến-luyến, một tình-cảm do ý-chí: Muốn sang thì bắc cầu-kiều, Muốn con hay chữ phải yêu-mến thầy (CD). |
| yêu mến | đgt. Yêu thương và quý mến thiết tha: được bạn bè yêu mến o yêu mến học sinh. |
| yêu mến | đt. Thương mến. |
| yêu mến | .- Có cảm tình thân thiết nồng nhiệt: Yêu mến bạn. |
Trương rủ Mỹ và Hợp đi xem qua nhà nhưng ý chàng chỉ cốt gặp mặt Thu , chàng tò mò muốn biết cái đời thân mật của Thu ở trong gia đình , Thu có nói nàng đã sống hơn mười năm ở đây và tỏ ra yêu mến chốn này lắm. |
Tự nhiên chàng nghĩ đến con mối đen mà chàng đem lòng yêu mến và nhớ tìm xem nó bò ở đâu trước khi nhắm mắt ngủ. |
| Trương tự nhiên sinh ra yêu mến trong mỏi đàn chim nhỏ chiều nào cũng đêm lại cho chàng một lúc vui rít ; chàng tiếc rằng chúng đến vội vàng quá hình như chúng sợ trời tối. |
| Gia đình , quê hương chung yêu mến , chính nơi đó là nơi chàng với Loan trong bao lâu đã cùng thở một bầu không khí , đã cùng ngắm những cảnh sắc thay đổi hết mùa này sang mùa khác , năm này sang năm khác. |
| Vì thế , bà đã sai người nhà đi mời ông đốc Phan em bà lại chơi để ông bảo giúp con gái cho : Bà biết rằng Thu rất yêu mến cậu , rất nể lời cậu. |
| Chẳng thế mà bao lần ông khoe với chị rằng nếu ông ta thích làm quan thì đã làm quan dễ như bỡn , nhưng ông ta chỉ muốn làm thầy thuốc để có thể chạy chữa , gần gũi bọn bình dân mà ông ta yêu mến. |
* Từ tham khảo:
- yêu nghi
- yêu nghiệt
- yêu người mới được người yêu
- yêu nhãn
- yêu nhau chị em gái, rái nhau chị em dâu, đánh nhau vỡ đầu là anh em rể
- yêu nhau chín bỏ làm mười