| yêu kiều | t. Mềm-mại, dịu-dàng, vẻ đẹp của đàn-bà: Nhan-sắc yêu-kiều. |
| yêu kiều | - tt (H.yêu: sắc đẹp; kiều: mềm mỏng) Nói người phụ nữ xinh xắn, mềm mại: Người yêu kiều như thế, ai mà chẳng quí. |
| yêu kiều | - thân thể phụ nữ mềm mại tươi đẹp. Câu thơ ý nói: Trọng lời thề hơn thân mình, nên liều bỏ thân để giữ được lời thề với Mai sinh |
| yêu kiều | tt. Xinh dẹp với vẻ thướt tha, mềm mại: dáng yêu kiều o một thiếu nữ yêu kiều, diễm lệ. |
| yêu kiều | tt (H.yêu: sắc đẹp; kiều: mềm mỏng) Nói người phụ nữ xinh xắn, mềm mại: Người yêu kiều như thế, ai mà chẳng quí. |
| yêu kiều | tt. Nói người đàn bà đẹp-đẽ, thướt-tha. |
| yêu kiều | .- t. Nói dáng người con gái mềm mại, xinh đẹp: Dáng yêu kiều. |
| yêu kiều | Nói cái vẻ đẹp đặc-biệt. |
| Không cần phải suy nghĩ , chỉ bằng trực giác , bà đã hiểu ngay điều tôi muốn bà hiểu : đối với tôi , Hà Lan chính là hóa thân yêu kiều của tuổi thơ rực rỡ , của đất đai quê xứ. |
| Ðôi môi đỏ he hé , cái mũi thanh cao , cặp mắt xanh lơ mơ màng , mái tóc vàng rực lại chảy dài như suối tơ tằm càng tôn thêm vẻ yêu kiều. |
| Chú rể bảnh bao với suit đen còn cô dâu yyêu kiềudiện váy cưới ren pha chất vải xuyên thấu ở phần cánh tay rất tinh tế. |
| Trong bộ cánh xuyên thấu màu xanh nước biển nhẹ nhàng cô khoe vẻ đẹp thanh tú , yyêu kiều. |
| Cô cũng sử dụng son đỏ để tôn vẻ đẹp yyêu kiều. |
| Bà không chỉ có một giọng hát ngọt ngào , ấm áp mà còn là chinh phục khán giả với vẻ đẹp yyêu kiều, quý phái. |
* Từ tham khảo:
- yêu ma
- yêu mến
- yêu nên tốt, ghét nên xấu
- yêu nghi
- yêu nghiệt
- yêu người mới được người yêu