| yêu đạo | dt. Tà-đạo, đường tu-luyện cốt mê-hoặc người // (thth) Yêu tu thành người (theo truyện Tàu): Đồ yêu-đạo. |
| yêu đạo | đt. Nht. Yêu thuật. |
Sao vậy ? Tôi chỉ muốn nếm mọi sự tham khổ của đạo Phật , vì tôi thấy tôi yêu đạo Phật lắm , nhất từ ngày tôi bị... Nói đến đấy , Ngọc ngừng ngay lại. |
Mấy hôm nay tôi đọc quyển Phật giáo , tôi thấy tôi yêu đạo Phật. |
| Tôi yêu đạo Phật thì tôi lại càng yêu cô , tôi yêu một cách chân thành , tôi yêu trong linh hồn , trong lý tưởng. |
| Cai trại ấy vốn dòng dõi " yêu đạo " liền nhắn ngay người đi làm " cỏ vê " kiếm cho mấy thẻ hương để hành tội so phụ cớm kia. |
| Tự kể chuyện yyêu đạodiễn có gia đình , cô gửi lời nhắn nhủ đến vợ đạo diễn. |
* Từ tham khảo:
- cẳng giò
- cẳng nhẳng
- cẳng tay
- cẳng vác lên vai
- cẵng
- cắng