| xương thịt | dt. Xương và thịt: Xương thịt không có, cái da bầy-nhầy (CD). // (R) Xương heo (lợn) có dính chút thịt: Canh khổ qua xương thịt. |
| Giờ đây bị kích thích bởi niềm thương xót những con người đau khổ như cô Cầm , chị Hương... niềm căm ghét những kẻ độc ác tham tàn , cộng với bao nhiêu điều tai nghe mắt thấy từ trước đến nay , ông thấy mình đủ sức thoát thai đổi cốt cho lũ hình nhân lạnh lẽo trong nguyên bản , đắp điếm xương thịt cho chúng , thổi hồn sống vào đó... từ hình ảnh , tâm tư của những con người có thực trong cuộc đời. |
| Ngày lại ngày , xương thịt kẻ táo tợn trở thành thức ăn cho cầy , cáo , quạ , diều… Cũng từ đấy , ba pho tượng biến mất. |
Đến khi cua chồng lột nằm một chỗ , cua vợ đã không chăm sóc lại còn rủ chúng bạn tới ăn thịt chồng [4] ... Cua đực lại tứ chi chuyển lột , Tay chân yếu mười phần còn một , xương thịt mòn muôn ngạch đều không , Lòng những tin có vợ nuôi chồng , Hay đâu nỗi say trai đắm gái. |
| Hôm qua , con Quyên với con Sứ vô rừng mò kiếm được xương thịt của bảy anh em mình bị nó đập bữa trước , kiếm gặp ở trong bàu. |
| Theo ý tôi phải thanh toán cái mớ xương thịt bầy nhầy đó đi. |
| ở đáy con sông nào đó còn là nơi gởi gắm xương thịt của người đàn bà xấu số má Giang. |
* Từ tham khảo:
- rút ruột tơ tằm
- rút thăm
- rút tiền
- rút xương
- rụt
- rụt rè