Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xương sên
dt. Xương cổ chân ăn khớp với xương ống-quyển.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
xứ xứ hữu anh hùng
-
xự
-
xưa
-
xưa kia
-
xưa nay
-
xức
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh bị rách dây chằng mác sên trước , dập phù tủy xương , dập sụn x
xương sên
, tụ dịch quanh vùng cổ chân.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xương sên
* Từ tham khảo:
- xứ xứ hữu anh hùng
- xự
- xưa
- xưa kia
- xưa nay
- xức