| xưng bá | đt. Đặt cho mình một chức bá sau khi thắng hết chư-hầu, để làm bá-chủ (Xt. Xưng hùng xưng bá). |
| xưng bá | đgt. Tự tôn mình làm kẻ đứng đầu các chư hầu. |
| xưng bá | đgt Tự tôn mình có tước thứ ba trong các tước vị phong kiến: Người xưng hầu, kẻ xưng bá. |
| xưng bá | đt. Tự xưng là bá chủ. |
| xưng bá | .- Tự tôn mình làm kẻ đứng đầu các chư hầu (cũ). |
| xưng bá | Tự xưng mình là bá chủ: Xưng bá một phương. |
| Giết người dã man trong tù Sau gần 3 năm ở đảo , Lâm được thả về đất liền nhưng lúc này băng đảng của Đại Cathay cũng tan rã , Lâm không biết trông cậy vào ai với thực lực của mình Lâm cũng không đủ sức xưng hùng , xxưng báđể thu thuế , lấy xâu như trước nữa. |
| Đoàn quân Sir Alex đang hội đủ mọi yếu tố để xưng hùng xxưng báở trời Âu , nhưng để bước lên bục vinh quang họ còn phải vượt qua những "cửa ải" khó khăn như Barca , Chelsea hoặc Liverpool. |
| Thế giới hôm nay không thể để cho bất cứ ai xxưng bávà xâm phạm đến chủ quyền của các quốc gia khác. |
| "Ngoài đời , có người xưng hùng xxưng bá, có người từng ngồi chễm chệ trên cao chót vót quyền lực nhưng khi chết đều lặng lẽ. |
* Từ tham khảo:
- xưng đế
- xưng hô
- xưng hùng
- xưng hùng xưng bá
- xưng thần
- xưng tội