| xục | đt. Vuột tới lui. |
| Hai Nhiều chậm rãi giải thích : Số là sau chuyện gia đình xục rục , thằng chồng con Ba bỏ nhà lên Tây Sơn thượng với ông biện. |
Gã đi vào xó nhà lục xục một hồi lâu rồi khoác lên người một bộ quần áo mưa , đội lên đầu chiếc nón lá đã rách vành. |
| Nhưng không chịu nổi lâu với cảnh đó , hắn quay phắt , đi lục xục vào nhà. |
| Uống lắm nước chỉ tổ đi nhiều , cứ lục xục cả đêm... phải hai tuần nữa may ra mới đến cữ gặt cô ạ". |
| Sau này trời thương , trời cho khá giả và như có duyên may tôi đã thu thập được nhiều hơn cả điều ước muốn Theo lời anh kể , hồi đó anh lặn lội khắp nơi , từ Bắc vô Nam , ra cả phố cổ Hội An , rồi lùng xxụckhắp các vựa ve chai để tìm kiếm đồ cổ miệt mài suốt ngày đêm. |
| Khi đó tôi nhận ra toàn đất đá và cây cối cao gần bằng nóc nhà sôi sùng xxụclao từ trên cao xuống , tiếng đá réo ầm ầm. |
* Từ tham khảo:
- chầu tiền
- chậu kiểng
- che của
- che chòi
- che dù
- che giại