| mặt địa | dt. Mặt trân-tráo, lỳ-lợm, khó lay-chuyển: Thiếu tiền, người ta đòi rồi trơ-mặt địa ra đó. |
| Lần trước cũng vậy... Lần trước khác , bây giờ khác... Tôi cũng tin là hang Hòn có địa hình chống đỡ thuận lợi , nhưng nếu chỉ xét về mặt địa hình không thì không được... Nhưng thôi , hiện tại là không có hầm đảm bảo ở ngoài xóm , cũng phải đành giải quyết như vậy thôi. |
| Trong một cuộc nhậu nào đó , đã có lần chú cào sườn nói : "Nè , giả tỷ trên mặt địa cầu ba ngàn triệu con người ta đều không tin có Trời , Phật thì vẫn sót một người còn tin nghe đa !". |
| Về mặt địa lý , cái tên Hà Đông đúng ra phải đặt cho tỉnh Hải Dương vì xưa Hải Dương vẫn thường được gọi là xứ Đông hoặc miền Hải Đông. |
| Vì thế , vụ thâu tóm này sẽ giúp đa dạng hóa thị trường về mmặt địalý ; giúp hãng mở rộng khu vực và có được mạng lưới phân phối lớn ở Việt Nam. |
| DOC cũng chưa xác định được phạm vi áp dụng về mmặt địalý ; chưa xây dựng được cơ chế giám sát , xử lý đối với các trường hợp vi phạm. |
| Vì thế , vụ thâu tóm này sẽ giúp Tập đoàn đa dạng hóa thị trường về mmặt địalý ; giúp hãng mở rộng khu vực và có được mạng lưới phân phối lớn ở Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- dị hoá
- dị hờn
- dị hợm
- dị hụ
- dị hướng
- dị khụ