| xử tù | đt. Kêu án tù, nhốt khám trong một thời-gian: Hãng bảo-hiểm đền thiệt-hại, còn tài-xế bị xử tù. // Nh. Xử-quyết (nghĩa trước). |
| xử tù | Đem xử-tử những người tù đã thành án rồi. |
| Trọng đạo sùng nho , mở khoa thi chọn hiền sĩ ; xử tù , xét án phần nhiều tha thứ khoan hồng. |
| Người được tuyên trắng án bị xxử tùchung thân. |
| Bởi hiểu và đánh giá được các nhận thức , suy nghĩ của họ , HĐXX mới có thể có một phán quyết chính xác vì tương lai của L. Chủ tọa luôn khơi gợi : Mục đích của buổi hôm nay không phải là xxử tùbị cáo mà chỉ nhằm phòng , chống tội phạm và hướng thiện cho người chưa thành niên phạm tội. |
* Từ tham khảo:
- đầm
- đầm
- đầm ấm
- đầm đầm
- đầm đậm
- đầm đìa