| xu nhỏ | dt. Tức Xu lỗ. // Tiền, số tiền ít-ỏi: Không có xu nhỏ trong túi. // Số tiền bằng đồng xu: Bán xu nhỏ nước-mắm. |
| Vả tôi cũng chẳng còn một xxu nhỏtrong người. |
| Lại suốt một năm thầy ốm trước khi qua đời thì họ hàng đã cưu mang cho được một xu nhỏ. |
| Bây giờ chúng tôi không có một xu nhỏ , vậy ông tính làm thế nào ? Tôi chỉ hỏi ông có thế. |
| Phung phí trong hai năm , số tiền một vạn của anh Minh không còn một xu nhỏ. |
| Nhưng bây giờ làm thế nào ? Chàng nghĩ đến cái thạp gạo đã hết , mà trong túi không còn được một đồng xu nhỏ... Đã hai hôm nay , chàng và vợ chàng thổi ăn bữa gạo cuối cùng , đã hai hôm , cái đói làm cho chàng khốn khổ... Làm thế nào ? Vợ chàng nhắc lại câu hỏi ấy , rồi cúi mặt khóc. |
| Đời thuở nào trong túi không xu nhỏ nhưng hễ " hồ lỳ " (1) cất mồm " thừa " (2) hàng bạc trăm. |
* Từ tham khảo:
- chiên bột
- chiên dầu
- chiên vàng
- chiên xào
- chiên ghẻ
- CHIỆNG-ẢNH