| tà đạo | dt. Đạo-giáo chuyên dùng bùa phép mê-hoặc người // Đường lối sai quấy, không chánh-đáng: Đi theo tà-đạo. |
| tà đạo | - d. 1. Con đường không chính đáng (cũ). 2. Tôn giáo khác tôn giáo được coi là chính tông (cũ). |
| tà đạo | dt. Con đường không chính đáng. |
| tà đạo | dt. Tôn giáo khác với tôn giáo được coi là chính tông. |
| tà đạo | dt (H. tà: không ngay thẳng; đạo: đường đi; tôn giáo) 1. Con đường không chính đáng: Chống lại Tổ quốc là theo tà đạo 2. Tôn giáo khác tôn giáo của người nói: Người theo đạo Cơ đốc cho đạo Tin lành là tà đạo. |
| tà đạo | dt. Đạo bậy, đạo ngoài đạo mình tin ngưỡng thì cho là tà đạo. |
| tà đạo | .- d. 1. Con đường không chính đáng (cũ). 2. Tôn giáo khác tôn giáo được coi là chính tông (cũ). |
Cấm những kẻ xưng là đồng cốt , tà đạo , mượn tiếng ma quỷ , thần thánh , gieo rắc hoang mang , bịa đặt mê hoặc lòng người. |
* Từ tham khảo:
- tà giáo
- tà huy
- tà khí
- tà khúc
- tà loa
- tà loa