| xử lí | đgt. 1. Sắp xếp và giải quyết công việc hoặc nhiệm vụ trong điều kiện cụ thể: xử lí tài liệu o xử lí kỉ luật. 2. Làm cho chịu những tác động vật lí, hoá học nhất định: xử lí hạt giống. |
| xử lí | đgt (H. lí: sắp đặt) 1. Có biện pháp trừng phạt đối với một việc phạm pháp: Xử lí nghiêm minh các trường hợp vi phạm đã phát hiện (PhVKhải); Nhà nước xử lí bằng biện pháp hành chính 2. Giải quyết cho ổn thoả: Tuỳ theo tính chất của mỗi loại ruộng đất mà phân biệt xử lí một cách thích đáng (Trg-chinh). |
| lạng đang luống cuống chưa biết xử lí thế nào thì đột ngột từ phía ngoài trục đường một bóng đen lao sầm vào lối rẽ. |
| Tránh một bà cụ dẫn cháu băng qua đường để đi học , tài xế xe tải không xxử líkịp đã đánh lái lao qua làn đường ngược lại tông trực diện vào xe ben làm hai người bị thương nặng. |
| Việc này đã tồn tại cần thiết phải xxử línghiêm khắc để giữ cho được uy tín của Đảng và đảm bảo cho Đảng , Nhà nước cũng như hệ thống chính trị có đội ngũ cán bộ thực sự có đức có tài , thực sự xứng đáng để điều hành công việc , đảm nhận các chức vụ được ủy thác. |
| Hiện hệ thống SocialBeat của iComm và Bảo Ninh Investment đang là một công cụ lắng nghe dư luận xã hội hiệu quả , hỗ trợ thu thập , quản trị , xxử líthông tin và giải quyết khủng hoảng thông tin trên internet. |
| Với khả năng tính toán linh hoạt , giải pháp máy chủ này sở hữu trí tuệ được định nghĩa bởi phần mềm cho phép năng lực xxử lídữ liệu nhanh nhạy hơn bao giờ hết , qua đó giảm thiểu đáng kể các chi phí vận hành và đơn giản hóa nhiều công đoạn xử lí rối rắm , phức tạp. |
| Điều này đồng nghĩa với việc vi xxử líARMv8 sẽ tốn ít thời gian để truy cập dữ liệu từ bộ nhớ hơn. |
* Từ tham khảo:
- xử lí văn bản
- xử nữ
- xử quyết
- xử sĩ
- xử sự
- xử thế