| xử quyết | đt. Phân-xử và quyết-định. // Hành-hình, thi-hành án tử-hình: Đơn xin ân-xá bị bác, tử-tội bị đem xử-quyết. |
| xử quyết | đgt. Thi hành bản án tử hình. |
| xử quyết | đgt (H. quyết: định đoạt) Xét và định đoạt: Từ rằng: ân oán hai bên, mặc nàng xử quyết báo đền cho minh (K). |
| xử quyết | đt. Nht. Xử-tử. |
| xử quyết | .- Thi hành bản án tử hình. |
| xử quyết | Cũng nghĩa như “xử-tử”. |
| Hội đồng xét xxử quyếtđịnh tuyên phạt bị cáo Nguyễn Văn Biên mức án 9 năm tù thay vì 12 14 năm tù như đề nghị của đại diện Viện Kiểm sát. |
| Với nhiều tình tiết giảm nhẹ , Hội đồng xét xxử quyếtđịnh tuyên phạt bị cáo Nguyễn Văn Biên mức án 9 năm tù thay vì 12 14 năm tù như đề nghị của đại diện Viện Kiểm sát. |
| Trưởng Ban Dân nguyện Trần Thế Vượng lập tức tán thành , bởi thực tế "tòa án tỉnh mà xét xxử quyếtđịnh của Thủ tướng thì khó lắm , khi xử sơ thẩm mà đụng đến các quyết định của bộ trưởng đã khó lắm rồi , văn hóa người Việt là thế". |
| Hội đồng xét xxử quyếtđịnh đình chỉ xét xử phúc thẩm đối với yêu cầu kháng cáo của Eximbank. |
| Do vậy , Hội đồng xét xxử quyếtđịnh tuyên phạt bị cáo Tùng mức án tử hình về tội "Giết người". |
* Từ tham khảo:
- xử sự
- xử thế
- xử thử
- xử trảm
- xử trí
- xử tử