Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xu con
dt. X. Xu lỗ. // (R) Số tiền rất ít
: Trong túi không có đồng xu con!
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ruột gan như lửa đốt
-
ruột già
-
ruột kết
-
ruột heo xào dưa cải
-
ruột khoang
-
ruột nghé
* Tham khảo ngữ cảnh
Và cả vài đồng
xu con
Lục Lạc đang khư khư nắm chặt cũng bị Hoan vành các ngón tay ra , moi kỳ được...
Anh làm cái trò gì thế? Có tiếng ai đó hỏi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xu con
* Từ tham khảo:
- ruột gan như lửa đốt
- ruột già
- ruột kết
- ruột heo xào dưa cải
- ruột khoang
- ruột nghé