| xồng | đt. Nh. Xông: Xồng hơi, xồng mũi. |
| Vừa lúc đó , Chỉ xồng xộc vào phòng. |
Nhưng làm gì anh cũng xồn xồng ghét ghê cơ. |
| Nhưng... Vừa mới sáng bảnh mắt , bà cụ Ngải đã xồng xộc bước vào nhà , miệng rối rít : Năm mới kính chúc ông bà làm ăn phát đạt bằng năm bằng mười năm ngoái... Tôi chạy tọt vào buồng , tim thắt lại. |
| Ba người cần ly rượu trên tay chưa ai uống một hớp thì Tấn và anh Ba Rèn xồng xộc bước vào. |
| Ngạn thoáng thấy hai tên biệt kích cõng xác tên Xăm lên , chạy xồng xộc. |
| Thằng Xăm dẫn hai thằng Mỹ đi xồng xộc đến bên Sứ. |
* Từ tham khảo:
- xợt-xợt
- xu Ăng-lê
- xu bản
- xu con
- xu lỗ
- xu nhỏ