| xổng | trt. Sổ, thoát khỏi: Bò xổng, chim xổng. // (B) Buột ra, tuôn ra cách cẩu-thả, không cẩn-thận: Nói xổng một câu. // (R) Xổm, vụt ngồi dậy lẹ-làng: Ngồi xổng dậy. |
| xổng | đgt. Sổng: Trâu xổng chuồng. |
| xổng | tt. Nhổm, xổm: ngồi xổng dậy. |
| xổng | Xổ ra, thoát ra: Bò xổng. Tù xổng. Nghĩa bóng: Không giữ gìn cẩn-thận, buột ra: Xổng mồm. Nói xổng. |
| Tối hôm qua Bính để " xổng " món tiền , đối với hắn là một chứng cớ chắc chắn rằng Tám Bính phụ chồng mà nhời Ba Bay là thật. |
"Ở ngay bên kia bờ sông là trang trại nuôi cá sấu , thỉnh thoảng bọn nó xổng ra ngoài. |
| Con voi bỗng nhiên xổng thoát , xông tới , định lên điện , tả hữu đều sợ hãi tan chạy cả , chỉ có Thái hậu vẫn ở đó. |
| Kẻ sĩ đại phu , há chẳng nghĩ làm thế nào đạt đến mức suy nghĩ chín chắn , lý lẽ sáng tỏ , để đối phó với mọi chuyển biến của sự cơ hay saỏ 915 Phùng Tiệp Dư , là một cung nhân của Hán Nguyên Đế ; đứng hầu Nguyên Đế xem chuồng gấu , gấu bỗxổng?ng thoát , định trèo lên điện , Tiệp Dư đứng chắn trước vua , ngăn không cho gấu đụng đến vua. |
| Kiểm tra thông tin 2 con hổ xxổngchuồng đi vào khu vực dân cư. |
| Ngày 18/7 , Ban chỉ huy Quân sự và UBND huyện Trảng Bom đã có công văn gửi các cơ quan chức năng địa phương đề nghị xác minh , kiểm tra thông tin có 2 con hổ bị xxổngchuồng đi vào khu vực rẫy ở xã Quảng Tiến , đồng thời báo cho người dân biết để có biện pháp đề phòng. |
* Từ tham khảo:
- xổng xổng
- xống
- xống áo
- xống chùng áo dài
- xốp
- xốp-phơ