Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xổng xểnh
tt. Hời-hợt, lỏng-lẻo
: Tiền-bạc xổng-xểnh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
xổng xểnh
tt. Sổng sểnh.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
xổng xểnh
Lỏng lẻo, không cẩn-thận:
Có tiền xổng-xểnh để kẻ cắp lấy mất.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
xống
-
xống áo
-
xống chùng áo dài
-
xốp
-
xốp-phơ
-
xốp xáp
* Tham khảo ngữ cảnh
xổng xểnhtừ lời ăn tiếng nói trở đi : Thấy chị biên tập có biểu hiện ngớ ngẩn , chắc chết não rồi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xổng xểnh
* Từ tham khảo:
- xống
- xống áo
- xống chùng áo dài
- xốp
- xốp-phơ
- xốp xáp