| xống áo | Nh. Áo xống. |
| xống áo | dt Quần áo phụ nữ ở thôn quê ngày xưa: Xống áo để gọn trong hòm. |
| xống áo | .- Quần áo phụ nữ nói chung. |
| Hắn trả xống áo cho nàng , vứt cho một thoi vàng , một thoi bạc và đuổi đi ngay. |
Chúng tôi vừa đến , đi suốt đoạn đường , thấy các làng Chuồn Chuồn ai cũng hớn hở trong xống áo mới tinh giữa hoa may. |
Thằng bé rúm ró dưới cánh tay mẹ nó , xống áo xộc xệch , mặt mũi nhòe nhoẹt nước mắt , ngang má đỏ tấy vết ngón tay. |
* Từ tham khảo:
- xốp
- xốp-phơ
- xốp xáp
- xốp xốp
- xốp xồm xộp
- xốp xộp