| xô ngã | đt. Xô cho ngã, cho té: Đứa bé bị bạn xô ngã; xô ngã tấm tường. |
| xô ngã | đgt Đẩy ngã: Mấy em thiếu niên xô ngã nhau. |
| Chinh bị một gậy vào ống quyển ngã gập người xuống nhưng vẫn cắn răng chịu đau , lồng lên xô ngã một người cao lớn đang định phá cửa. |
| Chúa Trịnh Đàng Ngoài lăm le bao nhiêu lần có xô ngã được đâu. |
| Câu chuyện cũng kết thúc bằng việc xô ngã tượng Phật và sau đây trong vùng trong sinh ra ôn dịch. |
| Chồng kết bạn với phỗng , cho phỗng uống rượu say , xô ngã phỗng và chỉ mình anh ta mới làm cho phỗng đứng dậy được. |
| Chỉ cần chạy chậm một tí nữa thì có khi tôi đã bị đám đông đẩy xô ngã , giẫm lên mà chết rồi. |
| Giằng co diễn ra , một cô gái Palestine bị xô ngã. |
* Từ tham khảo:
- cái quy
- cái răng cái tóc là góc con người
- cái sảy nảy cái ung
- cái tay nuôi cái miệng
- cái thế
- cái tóc cái tội