| cái thế | tt. Hơn tất-cả người trên đời: Anh-hùng cái-thế. |
| cái thế | tt. Vượt trội, hơn hẳn mọi người trên đời về tài năng: anh hùng cái thế (tng.). |
| cái thế | tt (H. cái: trùm lên; thế: đời) Hơn cả mọi người: Nguyễn Huệ là một vị anh hùng cái thế. |
| cái thế | đt. Hơn cả một đời, trùm cả một thế-hệ: Anh hùng cái-thế phút đâu lỡ-làng (Đ. Chiểu) |
| cái thế | Hơn đời, trùm cả một đời: Anh-hùng cái-thế phút đâu nhỡ-nhàng (L-V-T). |
Thế nghĩa là thế nào ? Nghĩa là suốt đời tôi , tôi không lấy ai , chỉ sống trong cái thế giới mộng ảo của cái tình lý tưởng , của ái tình bất vong bất diệt. |
| Mày phải biết , ngày xưa hai người thông gia với nhau ngay từ khi có mang mà về sau cũng còn phải giữ lời ước hẹn nữa là !...Thôi mỗi cái thế này , nếu anh muốn lấy con bé ấy làm lẽ thì tôi cũng cho phép anh , làm giai lấy năm , lấy bảy mặc ý , nhưng phải nghe lời tôi : đến tháng tám này tôi cưới con quan tuần cho anh đấy...Tuỳ anh nghĩ sao thì nghĩ. |
Hoạ sĩ trỏ một cái thế thấp , mời khách ngồi và nói : Ðó , ông coi , một cô Mai đã làm kiểu vẽ cho biết bao bức tranh của tôi. |
| Có một thế giới khác không thuộc ảnh hưởng của ông , cái thế giới quyến rũ của những ngọn roi , đường quyền. |
| Cô nói những điều mình nghĩ , giữ nguyên cái thế ngồi thoải mái , được buông thả trong cách biểu lộ tình cảm. |
| Lên đây là cái thế chẳng đặng đừng mà dượng. |
* Từ tham khảo:
- cái tóc cái tội
- cái tổ con chuồn chuồn
- cái tôm có chật gì sông, cái lông có chật gì lỗ
- cái tôm đút mồm con bống
- cái tơ cái tóc
- cái trò