| cái quy | dt. Com-pa: vẽ không cần cái quy. |
| Thứ nhất , đây là lần đầu tiên chúng đánh bom vào lúc năm giờ sáng , khác hẳn cái quy luật đánh từ trưa ngày hôm trước đến ba giờ sáng ngày hôm sau. |
| Đã ngoài sáu tháng rồi mà phải giữ đúng cái quy cách đó. |
| Nhưng cái quy luật ấy chẳng ngấm đến ta. |
| Thứ nhất , đây là lần đầu tiên chúng đánh bom vào lúc năm giờ sáng , khác hẳn cái quy luật đánh từ trưa ngày hôm trước đến ba giờ sáng ngày hôm sau. |
| Đã ngoài sáu tháng rồi mà phải giữ đúng cái quy cách đó. |
| Trường hợp của Xuân Quỳnh cũng không ra ngoài cái quy luật chung đó. |
* Từ tham khảo:
- cái răng cái tóc là góc con người
- cái sảy nảy cái ung
- cái tay nuôi cái miệng
- cái thế
- cái tóc cái tội
- cái tổ con chuồn chuồn