Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xỏ lạt
đt. Đâm sợi lạt vào vách lá choàng qua nẹp để quai thắt lại rồi nhét mối.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
treo ấn từ quan
-
treo cổ
-
treo dê bán chó
-
treo đầu dê bán thịt chó
-
treo giá
-
treo giải
* Tham khảo ngữ cảnh
Măng rừng xắn về lột vỏ đun xả cho hết hăng , xẻ hình rẽ quạt đem phơi năm ba nắng , xong
xỏ lạt
treo giàn bếp hong khói cho khỏi hư mốc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xỏ lạt
* Từ tham khảo:
- treo ấn từ quan
- treo cổ
- treo dê bán chó
- treo đầu dê bán thịt chó
- treo giá
- treo giải