Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xô đuổi
đt. Xô và đuổi đi
: Bị xô đuổi ra khỏi nhà.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đồn lan
-
đồn rùm
-
đồn hương
-
đồn-thủ
-
độn vai
-
đông con
* Tham khảo ngữ cảnh
Những tiếng kêu loạt soạt , màu sắc xanh vàng chen nhau ,
xô đuổi
nhau trong những vạt nắng thừa.
Một thứ thể dục nhịp điệu mà dàn nhạc là những lượn sóng đang
xô đuổi
nhau kia.
Ganh ghét và căm hận , Seo Yeon hết lần này đến lần khác tìm cách x
xô đuổi
, hãm hại chị gái.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xô đuổi
* Từ tham khảo:
- đồn lan
- đồn rùm
- đồn hương
- đồn-thủ
- độn vai
- đông con