| độn vai | dt. Kê vai độn cho người té // dt. Hai miếng nệm độn hình tam-giác gắn trong vai áo cho người mặc có vai ngang. |
| độn vai | - dt. Miếng đệm bằng vải có nhồi bông đặt trong vai áo may kiểu âu: áo mùa hè không cần có độn vai. |
| độn vai | dt Miếng đệm bằng vải có nhồi bông đặt trong vai áo may kiểu âu: áo mùa hè không cần có độn vai. |
| độn vai | 1. d. Miếng đệm bằng vải nhồi bông đặt trong vai áo cho vai cao lên một chút. 2. đg. Đặt miếng độn ấy ở vai áo. |
| Trong khuôn khổ Tuần lễ Thời trang New York Xuân Hè 2018 , đông đảo tín đồ mộ điệu không hẹn mà gặp đều chọn blazer họa tiết kẻ , có dđộn vai, phảng phất nét nam tính , mạnh mẽ. |
| Hà Tăng sành điệu với blazer dđộn vaivà quần ống lửng màu xanh xám mix cùng boots đế vuông. |
| Trong lần xuống phố gần đây , cô mix match blazer dđộn vaivà quần ống lửng trẻ trung , cân bằng vẻ đứng tuổi từ gam màu xanh xám chủ đạo. |
* Từ tham khảo:
- thuông
- thuông đuổi
- thuồng luồng
- thuồng luồng ở cạn
- thuồng luồng ở sao được cạn
- thuổng