Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xổ đầu
tt. Chỉ tôm tép ươn, đầu gần lìa mình
: Tép xổ đầu bán rẻ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thượng-thổ
-
thượng-trình
-
thượng-triều
-
thượng-trụ
-
thương-vị
-
thượng-công
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng thằng Bé ngăn lại :
Thôi , đừng đốt chị , hao lắm !
Sứ nghe thằng Bé , không đốt nến nữa !
Trong bóng tối tràn ngập , chị ngồi dụm ha gối chân lại , đưa tay
xổ đầu
tóc.
Bấy giờ chị mới bẽn lẽn cầm lấy gương lược ,
xổ đầu
ra trải.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xổ đầu
* Từ tham khảo:
- thượng-thổ
- thượng-trình
- thượng-triều
- thượng-trụ
- thương-vị
- thượng-công