| thượng triều | dt. Nước lớn, triều nước từ biển chảy vào. |
| Một trong những chiếc áo nổi bật trong bộ sưu tập trang phục cung đình của Hoàng , là chiếc áo hoàng bào tthượng triềucủa nhà vua. |
| Ông ta nổi tiếng là vị hoàng đế hoang dâm trong lịch sử cổ đại Trung Quốc , trong mấy chục năm không hề tthượng triều, việc triều chính bỏ bê , quan lại thối nát. |
| Những lúc tthượng triềubuổi sớm , ông là vị vua trí tuệ liêm minh , nhưng sau khi rời khỏi ngai vàng , ông cũng là kẻ ham mê tửu sắc như bao người đàn ông khác.Thậm chí có lần , vị vua này còn nhờ cậy đến sự giúp đỡ của Hòa đại nhân để tìm kiếm một kẻ có gương mặt giống hệt mình thế chân trong hoàng cung , còn bản thân thì ung dung hưởng lạc bên ngoài , gây ra bao tình huống cười không nổi , khóc cũng không xong. |
* Từ tham khảo:
- kế hiểm mưu sâu
- kế hiền
- kế hoạch
- kế hoạch hoá
- kế kèo
- kế mẫu