| xìn | dt. Tiền: Trong túi không xìn (tiếng Quảng-đông). |
| Mà những chuyện như thế thì ít xỉn xìn xin. |
| Thế nhưng khi được hỏi tự chấm mình bao nhiêu điểm , Nghi Đình ngây ngô tự cho mình điểm 10 khiến A Xxìncạn lời còn Mỹ Linh thì vô cùng thích thú. |
| Trường Giang , bạn thân và cũng là bạn diễn lâu năm của Trấn Thành đã viết trên trang cá nhân rằng : " Tối mai hẹn gặp ở Trống Đồng nha Xxìn, mong mọi việc sẽ ổn thôi , tất cả những gì chúng ta cần làm là mang lại tiếng cười và niềm vui cho khán giả ". |
| Là người Việt , hẳn bạn không thể không biết đến món lẩu ; nhưng nếu bạn cũng đã từng ăn Tom Yam Kung (món lẩu tôm chua cay trứ danh của người Thái) hay những món lẩu nướng kiểu Nhật thì trước món Sindat ( Xxìnđạt ) , bạn sẽ thấy bỡ ngỡ , tò mò và phấn chấn vô cùng. |
| Cô còn chia sẻ : "Chết rồi anh Xxìn, chắc em muốn đẻ rồi". |
| Sao không nói vợ thằng Đậu mà lại đẩy qua vợ thằng Xxìn. |
* Từ tham khảo:
- xắn
- xắn móng lợn
- xắn váy quai cồng
- xăng
- xăng
- xăng