| xiêu đổ | đt. Chúc đổ, ngả nghiêng chực đổ sập: Nhà xiêu đổ. |
| xiêu đổ | tt Nghiêng đi và sắp đổ: Nhà xiêu đổ thì chống đỡ (HgĐThuý). |
Sau đó hơn một tuần , Hoàng đương ban ngày nằm chơi , thấy hai người lính vào bắt đem đi , đến một chỗ chung quanh có tường bao bọc , trong có cung điện trang nghiêm , duy mái hành lang bên tả bị xiêu đổ. |
* Từ tham khảo:
- dòm giỏ ngó oi
- dòm hành
- dòm ngó
- dòm như cú dòm nhà bệnh
- dòm nom
- dỏm