| xem trời | đt. Nh. Coi trời. // Kể mức rộng lớn của bầu trời: Xem trời bằng vung. |
Dũng giật mình vì có người chạm vào vai , khẽ nói : Cậu ra lễ đi chứ , đứng làm gì đấy ? Dũng tung chăn ngồi dậy nhìn ra cửa sổ xem trời đã sáng chưa : Hôm nay chủ nhật đấy. |
BK Bốn mùa hoa cúc nở sây Để xem trời định duyên này về đâu ? Bốn mùa hoa cúc nở sây Để xem Trời định duyên này về đâu ? Bốn mùa xuân , hạ , thu , đông Thiếp ngồi canh cửi chỉ trông bóng chàng Bốn mùa rồi lại bốn phương Thiếp ngồi canh cửi trông chàng bấy lâu. |
| Tung thử để bói xem trời để cứ mông mênh thế này thì đôi ta biết có còn giữ được mối tình tư quy lúc bẻ cành liều ở chân gò Mả Đỏ. |
| Vừa giết sâu bọ như thế , vừa nhớ lại lúc còn ở Bắc Việt , có một vài lúc , tôi muốn kêu trời lên một tiếng để xem trời có cách gì cho tôi được ăn một qu nhót , và chỉ một quả thôi , để cho đỡ thèm thuồng , nhớ tiếc. |
| Cho nên không nên lập luận một bề và xem trời một mặt. |
* Từ tham khảo:
- xâm-hại
- xâm-nhiễu
- xâm-việt
- xầm-xì xậm-xịt
- xẩm trời
- xẩm cẳng cùi