| bọ trĩ | dt. Loại bọ nhỏ màu nâu đen, phát triển mạnh trong vụ lúa xuân, thường ở trong nõn cây mạ, cây lúa và chích hút nhựa lá làm cho lá bị trắng ra. |
| bọ trĩ | dt (động) Loài sâu nhỏ, đầu vuông, cánh có lông: Bọ trĩ thường cắn lá non. |
| Anh Thuyên nắm rất rõ các loại bệnh của dưa như nứt thân , chảy nhựa , xoăn lá hay bị côn trùng hại như bbọ trĩ, nhện đỏ. |
| Sâu cuốn lá nhỏ , sâu đục thân , bbọ trĩ, sâu keo gây hại rải rác. |
| Còn với bbọ trĩ, nếu hút nhựa ở lá và hoa sẽ làm lá và hoa quăn queo rất xấu nên chị dùng Radiant 60sc hoặc Confidor. |
| Đặc biệt , cần phải chú ý phun thuốc luân phiên vì bbọ trĩhay nhờn thuốc. ". |
* Từ tham khảo:
- bọ vừng
- bọ xít
- boa
- boa-nha
- boăng-tơ
- bóc