| boa | (pourboire) dt. Tiền khách thưởng cho, tiền lo việc trà nước: Ngoài tiền nhà hàng trả, các nữ tiếp viên còn được tiền boa của khách. |
| Anh ta bước đi hững hờ , chiếc kèn ô boa vác trên vai càng tôn thêm chất nghệ sĩ ở anh. |
| Để đổi lấy 1 khoản vay , Bboađược quyền phát hành giấy bạc. |
| Do đó sự ra đời của Bboasẽ làm yên lòng các chủ nợ , đồng thời cũng giúp Chính phủ vay mượn dễ dàng hơn , với chi phí rẻ hơn. |
| Đối với một số dịch vụ VIP của T. , khách hàng sẽ được bboatiền khách sạn 5 sao. |
| Vì một lý do nào đó mà Einstein sau đó không thể gửi tiền bboacho anh đưa thư. |
| Khi trao hai tờ giấy cho người đưa tin , nhà vật lý nói : "Nếu anh may mắn , hai ghi chú này sẽ có giá trị hơn là một khoản tiền bboathông thường". |
* Từ tham khảo:
- boa-nha
- boăng-tơ
- bóc
- bóc áo bụt nọ mặc cho bụt kia
- bóc áo tháo cày
- bóc bánh chẳng được dính tay