| xem sao | đt. C/g. Xem thiên-văn, nhìn sao trên trời mà đoán kiết hung hoạ phước. |
Hay ta dừng xe lại xem sao , chắc là ma ! Không được , tự nhiên vô cớ. |
| Thử xem sao. Đằng nào cũng có cái lợi |
Chàng cố tưởng tượng ra lúc Thu nhận thư ở tay thằng nhỏ : Chắc Thu sung sướng được thoát nợ... Hay là mình ở rán lại nấp trong nhà để nhìn trộm mặt Thu lúc đó xem sao. |
| Nàng chép miệng nói một mình : Thì liều xem sao ? Ý nàng định viết thư cho Dũng. |
| Một ý nghĩ ngộ nghĩnh thoáng hiện đến làm chàng mỉm cười một mình ; chàng muốn ấn một gót chân xuống gạch và xoay mạnh người hẳn một vòng xem sao. |
Trúc mỉm cười : Ấy đó... nhưng bây giờ hãy cứ liều thử xem sao đã. |
* Từ tham khảo:
- cá nước sum vầy
- cá nược
- cá nướng
- cá om riềng mẻ
- cá ong
- cá ông