| xem hội | đt. Xem người cúng ở đình, chùa hay các cuộc lễ nơi công-cộng: Đông như xem hội. |
| xem hội | đgt Đến nơi có mở hội để được nhìn những trò chơi người ta tổ chức: Xem hội, đi cho đến chùa (tng). |
| Lên xem hội chợ. |
Loan quay lại nói với cô cả Đạm : Hay chúng mình ra xem hội chợ đi. |
Một buổi chiều hôm rằm , chúng tôi đi xem hội bắt cá ở làng vị , phía trên ; cả ông bà Ba với cô em gái cùng đi. |
| Một sự may bất ngờ làm cho chúng tôi sung sướng ; ông bà Ba và cô em có người anh họ giữ lại xem hội đêm , riêng chỉ Hậu được phép về coi nhà. |
| Những cuộc đi chơi thơ thẩn của hai chúng tôi , những lúc chạy len lỏi trong nương sắn vườn chè , buổi đi xem hội ở làng Vị , lúc nào nàng cũng nhắc tới , nói đến , như để sống lại những thời khắc đã qua ấy. |
| Hiểu im lặng đi bên cạnh sự sung sướng của người sắp sửa ra đi tràn đầy niềm tin và khát vọng như là sự mô tả của những bài ghi nhanh trên báo chí , đài phát thanh lúc bấy giờ nói rằng người chiến sĩ ra mặt trận như đi xem hội ! Anh biết rằng điều đó cũng rất thật và rất cần như thế. |
* Từ tham khảo:
- bao bố
- bao bụng
- bao cao su
- bao cấp
- bao che
- bao chiếm