| xem chỉ tay | đt. X. Coi tay. |
| Bạn có thể tới ngồi nói chuyện với ông , cầu nguyện hoặc thỉnh lời tiên tri về cuộc đời đã qua cũng như tương lai bằng cách xxem chỉ tayvà nhìn nhân tướng học. |
| Đó là một phần của bộ môn Nhân trắc học , mà người hiện đại đã ghi nhận qua các thống kê như xxem chỉ tay, vân tay , mống mắt. |
| Đã thế , sau một hồi xxem chỉ tayvà quan sát tướng mạo của Xuân , thầy bỗng nhiên chỉ thẳng mặt cô : Cô này môi thâm , gò má cao , đến ngay cả chỉ tay cũng là loại Đoạn Chưởng. |
| xem chỉ taycũng buộc phải hé lộ nhược điểm của cô ấy là hay đề ra nhiều kế hoạch mà không mấy khi thực hiện được hết. |
| xem chỉ taynói cho biết nhé , khi lập gia đình , vận may và tài lộc của cô ấy sẽ chuyển sang cho chồng , đảm bảo kinh tế gia đình dư dả , đời sống hôn nhân luôn hạnh phúc , ấm êm. |
| ông Sơn nói : Tôi xem tử vi bằng máy vi tính , xem tướng , xxem chỉ tay, bói bài... cái gì tôi cũng xem được hết. |
* Từ tham khảo:
- khôn đòn
- khôn ngõ
- khôn-quỷ
- khôn-ranh
- khôn xảo
- khôn-dư