| khôn đòn | trt. Hơi vác một chút, phía có đồ hơi nặng hơn phía trái cân: Cân khôn đòn // C/g. Sáng đòn, tránh né giỏi, ít bị đánh trúng: Võ-sĩ khôn đòn. |
| Một ông đứng dậy đón đỡ : Vâng quan bác ra gánh vác việc công mà như thế là can trường lắm rồi , nào có ai dám nói ra , nói vào gì mà quan bác phải nổi cơn thịnh nộ thế ! Nào chúng tôi ai là người phàn nàn việc của quan bác đâủ Vả lại tôi có vì bên bị quyền thế quá mà đến mất chánh hội thì cũng không hại gì đến đứa nào kia nào ! Một cụ cười mà rằng : Chính thế ! Vả lại giai khôn đòn quan , gái ngoan đòn chồng. |
* Từ tham khảo:
- đa bào
- đa bệnh
- đa bội
- đa búp đỏ
- đa cảm
- đa cảm đa tình