Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khôn ranh
tt. Ranh vặt, hơn người trong những việc nhỏ-nhặt không đáng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
khôn ranh
tt. Khôn và ranh mảnh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
ngạp rạp
-
ngát
-
ngạt
-
ngạt
-
ngạt kéo
-
ngạt mũi
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngoài mặt tôi từng tỏ ra không phục , nhưng trong bụng tôi vẫn chịu là nó
khôn ranh
, hiểu biết hơn tôi nhiều.
Chuột dù
khôn ranh
đến đâu cũng không thể bằng con người.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khôn-ranh
* Từ tham khảo:
- ngạp rạp
- ngát
- ngạt
- ngạt
- ngạt kéo
- ngạt mũi