| xe ra | dt. Các chuyến xe buýt xe lô từ Chợ-lớn ra Sài-gòn hoặc các chuyến xe lửa, xe đò, xe vận-tải từ trong Nam ra Trung, Bắc hay từ thủ-đô ra các tỉnh gần biển. |
| Trương tưởng bỏ đi đột ngột để cho có vẻ khác thường , cho xứng đáng với sự hy sinh của mình , nhưng đến lúc lên xe ra ga , chàng cũng nhận thấy việc mình đi không có gì lạ lùng cả , chàng về Hà Nội tất sẽ gặp nhau luôn. |
Trương nhìn đồng hồ rồi thuê xe ra nhà hát tây. |
Khi xe ra khỏi cổng làng , Dũng thở dài. |
| Lộc thoáng trông thấy , cho thằng xe ra xem ai hỏi gì thằng bé lảng đi nơi khác. |
| Chàng vào các buồng , không thấy Mai và Huy , toan gọi thằng xe ra hỏi , thì có tiếng cười khanh khách ở bếp đưa lên. |
| Ngồi cùng xe ra ga để về Ninh Bình nghỉ tết , Tâm kể với nàng hết mọi sự nhục nhã đoạ đầy sắp phải chịu đựng. |
* Từ tham khảo:
- mỏ lết
- mỏ neo
- mỏ nhát
- mỏ vịt
- mõ
- mõ toà