| xe nhà | dt. C/g. Xe tư-nhân, xe của chủ dùng đi, gắn bảng đen số trắng (khác với xe đò, xe lô, v.v.....). // Xe do mình làm chủ để chở mướn (khác với xe mướn hay xe sang) gắn bảng trắng số đen. |
| Và ở đó hoặc đến trước hoặc đến sau chàng , thế nào cũng có ông tham với chiếc xe nhà bóng lộn của ông ta. |
| Một người bạn đồng nghiệp xuống xe nhà đến bắt tay chàng : Sao mấy hôm nay , anh lại đi đường này ? Chương hơi ngượng , đáp : Đường này mát. |
| Mai thoáng thấy một cái xe nhà đi qua , người ngồi trên xe đăm đăm nhìn nàng. |
| Cái hình ảnh khinh bạc người vắt vẻo trên xe nhà lướt qua tâm trí Mai. |
| Cái xe nhà của Căn trên có Nga và Hồng chạy vượt qua. |
| Nàng vừa trả tiền xe vừa chau mày lẩm bẩm nói một mình : " Cái đồng hồ của anh Căn nhanh đến nửa giờ ? " Những xe nhà , cái sơn vàng , cái sơn đen đặt sát liền nhau thành một hàng dài , càng ghếch lên hè. |
* Từ tham khảo:
- cầu cạnh
- cầu cáp
- cầu chì
- cầu chui
- cầu cống
- cầu cứu