| cầu chì | dt. Nơi gắn sợi chì trung-gian giữa hai dây điện nóng và nguội. |
| cầu chì | - dt. Dây kim loại, thường là chì, dễ nóng chảy đặt xen trong một mạch điện, phòng khi dòng điện tăng quá mức thì tự động cắt mạch điện: Cháy cầu chì tránh được hoả hoạn. |
| cầu chì | dt. Đoạn dây dẫn bằng chì hay hợp kim dễ nóng chảy, cùng phụ tùng kèm theo (hộp sứ nhỏ có nắp...) mắc trong một mạng điện để giữ không cho dòng điện quá mức đi qua mạng: cháy cầu chì. |
| cầu chì | dt Dây kim loại, thường là chì, dễ nóng chảy đặt xen trong một mạch điện, phòng khi dòng điện tăng quá mức thì tự động cắt mạch điện: Cháy cầu chì tránh được hoả hoạn. |
| cầu chì | dt. Dây chì tự làm tắt điện mỗi khi hơi điện dùng nhiều quá. |
| cầu chì | d. Dây ngắn làm bằng hợp kim dễ nóng chảy đặt xen trong một mạch điện, phòng khi dòng điện quá mạnh thì dây nóng chảy ra, ngắt mạch điện, tránh hoả tai. |
| Để hạn chế việc cháy chập điện do quá tải , quá dòng , nhiều người đã sử dụng các thiết bị như cầu dao điện , aptomat , ccầu chì, rơ le... làm thiết bị đóng cắt và bảo vệ. |
| Thiết bị bảo vệ quá tải , ngắn dòng có nhiều loại như ccầu chì, aptomat , rơ le nhiệt... Do đó , mức giá của các sản phẩm này cũng khác nhau. |
| Các sản phẩm ccầu chìdân dụng bán trên thị trường có giá dao động hiện khoảng 500 đồng/chiếc tới 10.000 đồng/chiếc tùy mục đích sử dụng. |
| Sản phẩm ccầu chìđược rao bán trên trang điện tử. |
| Phải có các biện pháp cụ thể ngăn cản có hiệu quả nhũng người không có trách nhiệm tự ý vào các vị trí sau : Buồng máy , hố thang , đứng trên nóc ca bin , dùng chìa khóa mở các cửa tầng , cửa thông , cửa quan sát , cửa buồng máy ; Tủ cầu dao cấp điện , hộp ccầu chì. |
* Từ tham khảo:
- cầu chui
- cầu cống
- cầu cứu
- cầu dao
- cầu dây
- cầu đảo