| cầu dao | dt. Bộ phận có hình con dao, để đóng, ngắt chỗ đầu mối mạch điện có điện áp từ 1000v trở xuống: cầu dao điện. |
| cầu dao | dt Bộ phận đóng và ngắt mạch điện: Cầu dao ở đầu mối mạch điện. |
| Bật đèn mãi không sáng , mình bước chân qua chỗ bọn nó nằm ngổn ngang và kéo cầu dao điện Vẫn không sáng. |
| Chị loay hoay đánh vật với mấy cái công tắc , cầu dao cả tiếng đồng hồ mà cửa nhà thì vẫn tối om , ngoài trời mưa dầm dề đến sốt ruột. |
| Trong bóng tối , người soi đèn pin , người loay hoay nối dây điện , đóng lại cầu dao. |
| Để hạn chế việc cháy chập điện do quá tải , quá dòng , nhiều người đã sử dụng các thiết bị như ccầu daođiện , aptomat , cầu chì , rơ le... làm thiết bị đóng cắt và bảo vệ. |
| cầu daotự động (aptomat) được rao bán nhiều trên các trang bán hàng điện tử. |
| Đối với ccầu daotự động (aptomat) , thị trường xuất hiện nhiều thương hiệu như Panasonic , Schneider , Mitsubish , Delixi và một số sản phẩm sản xuất từ Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- cầu dây
- cầu đảo
- cầu đo
- cầu được ướcthấy
- cầu đường
- cầu gãy còn đò, giếng cạn còn sông