Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cầu đo
dt.
Dụng cụ điện dùng để đo điện trở, điện dung, điện cảm và những đại lượng điện khác.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cầu được ướcthấy
-
cầu đường
-
cầu gãy còn đò, giếng cạn còn sông
-
cầu gió bẻ măng
-
cầu hàng không
-
cầu hậu
* Tham khảo ngữ cảnh
Hơn 20 giờ , quá suốt ruột , anh Nam vào phòng trực để nhắc lại yêu c
cầu đo
tim thai thì một nhân viên y tế bảo là đã đo tim thai rồi.
Theo lực lượng chức năng cho biết , người đàn ông trên khi bị CSGT dừng xe yêu c
cầu đo
nồng cồn đã có thái độ bất hợp tác.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cầu đo
* Từ tham khảo:
- cầu được ướcthấy
- cầu đường
- cầu gãy còn đò, giếng cạn còn sông
- cầu gió bẻ măng
- cầu hàng không
- cầu hậu