| xe mì | dt. Cái xe bán mì vắt, hủ-tiếu, v.v..... |
| Đàm Vĩnh Hưng còn chịu chơi và chịu chi hơn , khi bạo tay chi 10 tỉ đồng cho Sài Gòn Bolero & Hưng để đưa người xem trở về một Sài Gòn hào nhoáng , náo nhiệt của những năm 1960 với thương xá Tax , những góc phố với biển hiệu bạc màu cùng xxe mìgõ Mr Đàm rất tự tin : Khán giả của tôi xem chương trình về Hà Nội 80 năm nay rồi , nhưng những show diễn về Sài Gòn thì họ chưa hoặc rất hiếm khi có dịp để xem. |
| Nhiều lúc , Phan muốn dẫn vợ vào Sài Gòn tìm mua xxe mìgõ để buôn bán , kiếm được nhiều tiền như tụi nó. |
| Sao cái xxe mìđi trên đường mà mùi của nó bay vào mũi con? |
| Hình ảnh những chiếc xxe mìgõ tỏa khói trong đêm và cả tiếng lóc cóc vang lên trong từng con hẻm nhỏ , đôi lúc cũng khiến ta phải chạnh lòng. |
* Từ tham khảo:
- nghỉ mệt
- nghỉ vai
- nghỉ xả hơi
- nghĩ can
- nghĩ-cảo
- nghĩ luận